English instruction: - S / X - increase / decrease throttle || arrow keys - control direction left, right / up, down. - Arrow keys up - down || down arrow key - go up || left arrow key - tilt right || right arrow key - tilt left. - Spacebar - reduce speed || R - rocket launch || G - show/hide wheel || C - aircraft interior view || A/D turns left, right. - Slide to rotate the camera (outside the plane only). - For an easy take off, press S and then the down arrow. --------------------------------------- Hướng dẫn tiếng Việt: - S / X - tăng / giảm ga || phím mũi tên - điều khiển hướng trái, phải / lên, xuống. - Phím mũi tên lên - xuống || phím mũi tên xuống - đi lên || phím mũi tên trái - nghiêng phải || phím mũi tên phải - nghiêng trái. - Phím cách - giảm tốc độ || R - phóng tên lửa || G - hiện / ẩn bánh xe || C - tầm nhìn bên trong máy bay || A / D quẹo trái, phải. - Trượt để xoay máy ảên ngoài mặt phẳng). - Để dễ dàng cất cánh, hãy nhấn S và sau đó nhấn vào mũi tên xuống.